Thứ Sáu, Tháng Tư 26, 2019

Giá Xe Toyota

Bảng giá xe Toyota

Toyota Tân Tạo xin được gửi đến quý khách hàng Bảng giá xe Toyota chính hãng tại VNTiếp sau đây là giá thành lẻ khuyến nghị bởi Toyota nước ta (TMV), đã bao gồm thuế VAT, chi phí trước bạ, đăng kiểm, bảo hiểm và đường bộ.

Nhiều người cũng biết, Toyota  thương hiệu ô tô đã gặt hái thành công tại Việt Nam và thế giới. Các mẫu xe ô tô Toyota luôn luôn chiếm vị trí bậc cao trên bảng xếp hạng của những mẫu xe bán chạy. Nhắc đến Toyota thì khách hàng sẽ hình dung đến những mẫu xe vận hành bền bỉ, hệ thống chăm sóc dịch vụ sau bán hàng chuyên nghiệp, phủ kín khắp nơi tạo ra sự thuận tiện cho khách hàng.

Giá xe Toyota có thời gian tưởng chừng như tăng cao theo dự đoán, nhưng hiện tại những mẫu mã xe Toyota đã có rất nhiều sự điều chỉnh giá bán hết sức phải chăng và phù hợp với người sử dụng do hưởng ưu đãi thuế nhập khẩu của chính phủ. Cho nên hiện nay là thời điểm giá xe Toyota bình ổn nhất trong năm, quý khách hàng nên cân nhắc “tậu” cho mình và gia đình chiếc xe che mưa, che nắng nâng cao đời sống ở mức tốt hơn. Chúng tôi tin với kinh nghiệm bán hàng lâu năm + phong cách làm việc tận tâm sẽ làm tư vấn quý vị chọn được chiếc xe ưng ý nhất.

Giá xe Vios

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
Vios 1.5E MT 531.000.000 VNĐ 608.000.000 183.000.000 6,7 triệu/tháng
Vios 1.5E CVT 569.000.000 VNĐ 650.000.000 195.000.000 7,2 triệu/tháng
Vios 1.5G CVT 606.000.000 VNĐ 691.000.000 207.000.000 7,7 triệu/tháng

Mẫu xe quá quen thuộc và gần gũi với đại đa số khác hàng Việt. Vios khi về Việt Nam được biệt danh ông vua của việc giữ giá. Ngoài yếu tố khách quan thì xe Vios được tại sao lại được ưa chuộng? – Vì nó đáp ứng tốt các nhu cầu cơ bản như: bền bỉ, ưng mắt, lứa tuổi nào cũng có thể mua xe sử dụng, tiết kiệm. Không phải tự nhiên mà trên mọi con phố, ngỏ ngách nước ta đều bắt gặp mẫu xe này.

Minh chứng cho sự thành công thì Toyota Vios 2019 đã góp phần giúp cho mẫu xe này cải thiện doanh số tạo kỷ lục trong tháng 11/2018 với 2.241 xe, khoảng cách rất xa với các đối thủ trong phân khúc như: Honda City, Mazda2 sedan, Hyundai Acen…

===> Tìm hiểu mua xe Vios trả góp tại: https://muaxegiabeo.com/toyota-vios/

Giá xe Yaris

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Yaris 1.5G số tự động 650.000.000 744.000.000 224.000.000 8,2 triệu/tháng

Toyota Yaris phiên bản Facelift (2019) có nguồn gốc từ Thái lan và công bố bán toàn quốc từ đầu tháng 8/2018. Xe Toyota Yaris này là phiên bản 2019 mới nhất với thiết kế thuộc dòng xe 5 cửa cỡ nhỏ phù hợp cho những ai thích không gian bên trong rộng rãi, dễ dàng chứa hàng hay chở thêm người. Xe Yaris 2019 có những nét tương đồng với Vios như về đầu xe, trang bị giải trí, dung tích động cơ và loại hộp số.

Đánh giá nhanh Toyota Yaris 2019

Ở Việt Nam, dòng xe này đang phải cần nỗ lực cải hiện doanh số bằng cách chuyển sang lắp rắp và hiện tại do thuộc diện nhập khẩu cho nên Toyota Yaris 2019 hiện tại khó có thể cạnh tranh doanh số với những mẫu xe 5 cửa lắp ráp như xe Honda Jazz hay Ford Fiesta, và Mazda 2 Hatchback…

===> Thông tin về xe Yaris nhập khẩu: https://muaxegiabeo.com/toyota-yaris/

Giá xe Corolla Altis

Dòng xe Giá công bố Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Corolla Altis 1.8E MT 697.000.000 773.000.000 216.000.000 8,8 triệu/tháng
✅ Corolla Altis 1.8E CVT 733.000.000 813.000.000 226.000.000 9,3 triệu/tháng
✅ Corolla Altis 1.8G CVT 791.000.000 881.000.000 249.000.000 10 triệu/tháng
✅ Corolla Altis 2.0V Luxury 889.000.000 987.000.000 276.000.000 11,3 triệu/tháng
✅ Corolla Altis 2.0V Sport 932.000.000 1.035.000.000 290.000.000 11,8 triệu/tháng

Thuộc phân khúc xe hạng C, Toyota Corolla Altis hơn hẳn xe Vios về: Rộng rãi, tiện nghi, ngoại hình. Ở thế giới, xe Altis luôn đứng top 1 mẫu xe bán chạy và nó rất lâu trở thành mẫu xe chiến lược của hãng. Khi về Việt Nam do mức giá chưa được tốt với các đối thủ đã làm cho mẫu xe này chưa thật sự nổi bậc.

Mua Xe Corolla Altis Trả Góp đưa Trước Bao Nhiêu ảnh 2

Trở lại đường đua năm nay, Toyota có những thay đổi tích cực như: điều chỉnh giá bán lẻ, đa dạng hóa mẫu xe bằng việc bổ sung thêm 2 phiên bản (tổng là 5 phiên bản) nhầm tăng khả năng cạnh tranh các đối thủ: Mazda3 sedan, Hyundai Elantra, Honda Civic, Kia Cerato.

Định hướng của Toyota Việt Nam là sẽ cố gắng đẩy doanh số xe Corolla Altis mới tăng gấp 3 lần so với những năm trước nhờ phiên bản Corolla Altis 1.8G CVT hướng đến những khách hàng cá nhân, sử dụng gia đình hoặc kinh doanh dịch vụ hạng cao cấp. Hơn thế nếu những ai thích sự độc đáo và thích trải nghiệm những công nghệ tiện nghi cao cấp thì có thể chọn phiên bản Altis 2.0 Luxury và Altis 2.0 Sport.

===> Đánh giá chi tiết 5 dòng xe Altis tại: https://muaxegiabeo.com/toyota-altis/

Giá xe Camry

Dòng xe Giá công bố Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
Toyota Camry 2.0E 997.000.000 1.112.000.000 330.000.000 12,6 triệu/tháng
Toyota Camry 2.5G 1.161.000.000 1.280.000.000 369.000.000 14,7 triệu/tháng
✅ Toyota Camry 2.5Q 1.302.000.000 1.437.000.000 416.000.000 16,5 triệu/tháng

Mẫu “xế” cao cấp cuối cùng phân khúc sedan của Toyota sắp nhắc đến là dòng xe Camry. Thuộc phân khúc xe sang nên Toyota Camry luôn chú trọng vào vẻ bề ngoài, tính tiện nghi, mức an toàn cao cấp nhất. Ở Việt Nam dòng xe này được mệnh danh là chiếc xe thương hiệu hướng đến những khách hàng là chủ doanh nghiệp, cá nhân muốn thể hiện cái tôi với những người xung quanh.

Giá xe Toyota Camry 2.0E 2019 - 13

Từ năm 2014 đến hôm nay, Toyota Camry dã dần lột xác để phù hợp hơn với số đông khách hàng trẻ tuổi. Hơn thế mức giá để sở hữu xe không còn quá đắt đỏ như trước, cụ thể giá xe Toyota Camry 2019 gồm 3 phiên bản E, G, Q trong khoảng từ 997 triệu đến 1.302 triệu.

Ở tầm phân khúc này dễ dàng bắt gặp các đối thủ của Xe Toyota Camry đến từ các thương hiệu khác như: Mazda6, xe Vinfast Lux A2.0 sedan hay Honda Accord, tuy nhiên nhờ vào đặc tính bền vững theo thời gian khách hàng vẫn tin cậy và tin dùng của mẫu xe này của Toyota.

Giá xe Innova 7 chỗ

Dòng xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
Innova 2.0E 771.00.000 856.000.000 239.000.000 9,8 triệu/tháng
✅ Innova 2.0G 847.000.000 946.000.000 268.000.000 10,7 triệu/tháng
✅ Innova Venturer 878.000.000 980.000.000 278.000.000 11,1 triệu/tháng
Innova 2.0V 971.000.000 1.084.000.000 307.000.000 12,3 triệu/tháng

Toyota Innova cũng là thương hiệu từ lâu được nhiều khách hàng gia đình, kinh doanh vận tải hoặc cty tin dùng. Đây là mẫu xe đa dụng MPV có ưu điểm sở hữu khối lượng nhẹ, không gian tối ưu, rộng rãi, khung gầm chắc chắn đã giúp xe Innova tồn tại với thời gian, cụ thể sau từ năm 2006 đến nay mẫu xe này chỉ thua kém doanh số Vios.

Banner bài viết các dòng xe Innova tại Việt Nam

Bước sang năm 2019, xe Innova ngày trở nên cuốn hút hơn với thiết kế bên ngoài, tiện nghi hơn khi sử dụng gia đình (phiên bản G, Venturer, V) và an toàn tuyệt đối với 7 túi khí, VSC, ABS, BA, EBS, EBD cho cả 4 phiên bản. Để sở hữu được xe khách hàng phải bỏ ra số tiền dao động trong khoảng 771 đến 971 triệu đồng.

Tại Việt Nam, Toyota Innova đời mới là mục tiêu của những hãng khác Kia Rondo, Suzuki Ertiga , Kia Rondo, Chevrolet Captiva,… Tuy nhiên, xe Innova vẫn đang chiếm tới 75% thị phần xe 7 chỗ tại Việt Nam nhờ doanh số đến từ các hãng xe Taxi lớn và người tiệu dùng.

Giá xe Fortuner

Dòng xe Giá công bố Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
Fortuner 2.4G máy dầu, số sàn 1.026.000.000 1.160.000.000 340.000.000 13 triệu/tháng
Fortuner 2.4G AT máy dầu, số tự động 1.094.000.000 1.236.000.000 361.000.000 13,9 triệu/tháng
✅ Fortuner 2.7V AT máy xăng, số tự động 1.150.000.000 1.299.000.000 379.000.000 14,5 triệu/tháng
✅ Fortuner 2.8V AT máy dầu, số tự động, 2 cầu 1.354.000.000 1.527.000.000 443.000.000 17,2 triệu/ tháng

Mỗi cuộc trò chuyện của những bác tài làm công việc lái xe thì không ai là không biết đến Toyota Fortuner, đây có thể là mẫu xe mà đa số họ đang mong ước. Thuộc phân khúc xe SUV cho nên từ khi ra mắt lần đầu năm 2012 chiếc xe được nhiều khách hàng đánh giá tốt về vận hành và có bộ khung gầm chắc chắn. Qua từng năm, xe Fortuner đã dần cải tiến hơn tiện nghi và an toàn không thu kém các dòng xe sedan 4 chỗ. Tính đến thời điểm hiện tại thì Fortuner đang được nhập khẩu từ thị trường Indonesia.

Banner Toyota Fortuner 2019

Vì thế để sở hữu xe thì khách hàng phải bỏ số tiền tương tốt “chát” so với phiên bản Fortuner từ đời 2014 đến 2016 thuộc diện lắp ráp trong nước, mức giá từ 1.026 triệu – 1.354 triệu đồng, Toyota Fortuner 2019 hứa hẹn mang đến cho khách hàng một trải nghiệm hoàn toàn mạnh mẽ, tiện nghi và an toàn khi mua xe Fortuner sử dụng gia đình.

Toyota Fortuner luôn là đối thủ với các mẫu xe như Honda CRV 7, Hyundai Santafe, Chevrolet Trailblazer, Ford Everest… Hiện tại có 3 phiên bản Fortuner từ biến thể số sàn 6 cấp đến số tự động 6 cấp.

Giá xe 16 chỗ Toyota Hiace

Dòng xe Giá công bố Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Hiace 3.0 máy dầu 999.000.000 1.045.000.000 245.000.000 12,6 triệu/tháng

Toyota là chiếc xe thương mại hiếm hoi 16 chỗ tồn tại lâu nhất tại Việt Nam. Trước đây xe 16 chỗ này thường được làm phương tiện trong các cơ quan nhà nước hay trở thành xe chuyên dụng chở bệnh nhân của các bệnh viện. Ưu điểm của dòng xe Hiace 16 chỗ là tính linh động, sự bền vững và độ tính cậy sản phẩm đến từ Toyota. Có thể nói nhược điểm lớn nhất của Hiace là mức giá còn khá cao làm nhiều khách hàng chưa đủ điều kiện sở hữu.

Giá xe Toyota Hiace 2019 ảnh 10

Bước sang quý 1/2018, Toyota đã công bố phiên bản Hiace mới đã điều chỉnh lại mức giá bán lẻ dưới 1 tỷ đồng do nhờ chuyển giao công nghệ lắp ráp Nhật Bản sang lắp ráp Thái Lan.

Theo dự báo trong năm tới, Toyota Hiace 2019 sẽ phải chịu sự áp lực lớn đến từ các đối thủ chính như: Ford Transit, Hyundai Solati,…

Giá xe bán tải Toyota Hilux

Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT MLM 695.000.000 725.000.000 169.000.000 8,8 triệu/tháng
Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT 793.000.000 826.000.000 192.000.000 10 triệu/tháng
Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT MLM 878.000.000 914.000.000 212.000.000 11,1 triệu/tháng

Nếu bạn là khách hàng cty, doanh nghiệp chắc chắn 1 điều rằng sẽ không cảm thấy mẫu xe này xa lạ. Mặc dù những năm vừa qua có vẻ “im hơi lặng tiếng” trước các đối thủ Ford Ranger, Chevrolet Colorado, Mazda BT50 song một phần mẫu xe này vẫn trở nên hút hàng vì một phần sản lượng xe Hilux nhập khẩu về Việt Nam quá ít, phần còn lại do việc Toyota đã cải tiến, điều chỉnh giá bán phiên bản mới đã làm Toyota cháy hàng trước những đối thủ khác trong vài tháng gần đây.

Toyota Hilux 2019 ảnh 17

Bán tải Toyota Hilux 2019 được đánh giá đẹp nhờ ngoại thất trang bị thêm gói MLM, kế thừa được những đặc tính vận hành bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt, bên cạnh khả năng tiết kiệm nhiên liệu tuyệt vời và sự ổn định từ hệ thống khung gầm trong suốt niên hạn 25 năm sử dụng của dòng xe bán tải đã được kiểm chứng tại Việt Nam.

Giá xe Wigo

Dòng xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Wigo 1.2 AT 405.000.000 467.000.000 143.000.000 5,1 triệu/tháng
✅ Wigo 1.2 MT 345.000.000 400.000.000 124.000.000 4,3 triệu/tháng

Đón đầu xu thế xe đô thị cở nhỏ được dự đoán sẽ bùng nổ trong năm tới, Toyota Việt Nam chính thức thêm phiên bản xe Wigo nhỏ gọn thuộc phân khúc A. Sở hữu vóc dàng trẻ trung nhiều màu sắc lựa chọn. Mẫu xe này được hãng định hướng đến những cá nhân muốn sở hữu xe di chuyển nội thị tối ưu nhiên liệu nhất mà không kém phần nổi bậc.

500 triệu mua xe gì - Mua xe Toyota Wigo

Toyota Wigo 2019 được dự đoán sẽ bán ra khoảng 1000 xe mỗi tháng và đối thủ đáng gờm của Kia Morning, Hyundai I10, Vinfast Fadil và Suzuki Celerio.

Giá xe Avanza

Dòng xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Avanza 1.5 AT 593.000.000 677.000.000 202.000.000 7,5 triệu/tháng
✅ Avanza 1.3 MT 537.000.000 614.000.000 185.000.000 6,8 triệu/tháng

Thuộc dòng xe mini MPV đứng sau Innova tại Việt Nam về sự thông dụng được nhiều người quan tâm trước ngày ra mắt mà hầu như chỉ có dòng xe Toyota mới làm nên việc đó. Song Avanza cũng tỏ ra nhiều khuyết điểm như sức mạnh động cơ, ít trang bị tiện nghi và an toàn. Song cho cùng việc sở hữu mức giá rẻ sẽ giúp nhiều khách hàng giải quyết được bài toán cần xe 7 chỗ ở phân khúc dưới 600 triệu.

Đánh giá Toyota Avanza 2019 ảnh 2

Hiện tại Toyota Avanza 2019 có 2 phiên bản sử dụng động cơ 1.5L số tự động và 1.3L số sàn. Mức giá cho 2 phiên bản lần lượt 537 triệu đến 593 triệu đồng.

Giá xe Rush

Dòng xe Giá công bố Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Rush 1.5 AT 668.000.000 760.981.000 226.000.000 8.4 triệu/tháng

Mẫu xe 7 chỗ Toyota Rush được Toyota Việt Nam nhập khẩu từ Indonesia với chỉ một phiên bản duy nhất Rush 1.5AT hộp số tự động 4 cấp. Dự kiến mẫu xe này sẽ về cùng lô xe với xe giá rẻ Toyota Wigo, xe MPV 7 chỗ cỡ nhỏ Toyota Avanza, và mẫu xe SUV hút khách của Toyota là Fortuner 2019. Chúng tôi giao xe từ tháng 8/2018. Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.

Đánh giá Toyota Rush 2019 ảnh logo

Nhầm đa dạng phân khúc và tăng thêm sự tùy chọn dòng xe 7 chỗ gầm cao cho khách hàng Việt Nam. Đầu tháng 7 năm nay, Toyota đã chính thức công bố bán phiên bản Toyota Rush 2019 thuộc phân khúc mini SUV và trở thành đàn em của Fortuner. Xe Rush 7 không có phiên bản số sàn mà chỉ bán 1 phiên bản 1.5L số tự động.

Việc sở hữu ngoại hình thể thao, trang bị tiện nghi cao cấp, khung gầm dạng liền và dẫn động cầu sau, mẫu xe này được định hướng đến các khác hàng thường xuyên di chuyển trong thành phố hoặc sẵn sàng bơi vào những con đường ngập nặng mà không sợ chết máy.

Toyota Rush 2019 hiện đang là kỳ phùng địch thủ với Ford Ecosport, Hyundai Kona, Mitsubishi Xpander,…Để sở hữu được xe khách hàng phải bỏ ra số tiền như sau:

Giá xe Land Cruiser

Dòng xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Land Cruise 4.038.000.000 4.522.278.000 1.291.878.000 51 triệu/tháng

“Nếu một người sử dụng xe Camry thì hẳn anh ta là một doanh nhân, nếu anh ấy sử dụng Land Cruiser chắc anh ấy là doanh nhân thành đạt”. Đúng như thế! Toyota Land Cruiser đã từ lâu tạo nên thương hiệu sâu sắc trong lòng người hâm mộ ô tô Việt khi xem những chiếc xe chạy bon bon sa mạc ở Dubai mà thường bắt gặp trên tivi.

ảnh đại diện xe mới ảnh 6

Sở hữu khả năng thích nghi địa hình, khối động cơ v8 mạnh mẽ cùng hệ thống an toàn bên trong lẫn bên ngoài không thể nào chê được. Chiếc xe là niềm tự hào cho chủ nhân và bộ mặt xã hội. Nhờ những đặc tính ấy, tại Việt Nam Land Cruise 2019 được nhiều tổ chức nhà nước cấp cao săn đón nhầm tạo chiếc xe chuyên chở họ trong những chuyến công tác.

Để hữu hữu xe Land Cruise khách hàng phải chấp nhận chi trả khoảng tiền trên 4 tỉ (bao gồm giá xe + chi phí lăn bánh). Hơn nữa việc khan hiếm hàng nên việc đặt xe và chờ nhận xe có thể lên đến 4-8 tháng. Vì vậy khách hàng có nhu cầu đừng nên chừng chừ, hãy gọi cho đội ngũ cty chúng tôi, chúng tôi có thể giúp được quý khách nhận xe sớm nhất.

Giá xe Land Cruiser Prado

Dòng xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Land Prado 2.340.000.000 2.627.000.000 750.000.000 29,7 triệu/tháng

Nếu bạn cảm thấy khối động vơ V8 công suất cao và tiêu hao nhiều nhiên liệu của Cruise thì Toyota Land Prado sẽ là sự lựa chọn phù hợp với bạn. Rõ ràng xe Prado nếu nhìn thông số thì chẳng hơn gì nhiều với Forutner nhưng Prado lại sở hữu mức giá lăn bánh hơn 2,5 tỉ. Việc chênh lệch đó có thể đến từ chất lượng xe nhập khẩu thị trường Nhật thay vì thị trường Indo, thêm 1 chút tiện nghi, giải trí và an toàn và là thương hiệu Land Cruise. Có ít khách hàng bảo đây là tiểu LandCruise khi nhìn vào bảng giá xe và thông số kỹ thuật.

Land Prado 2019

Nhiều khách hàng có gửi câu hỏi tại sao mẫu xe này lại ít hàng đến như vậy? – Xin trả lời rằng yếu tố chính đến từ giấy tờ nhập khẩu nhà nước dành cho doanh nghiệp ô tô chưa được rõ ràng dẫn đến trì trễ thời gian xe nhập cảng – Thứ 2 là yếu tố thương hiệu mà hãng muốn dành cho khách hàng thật sự muốn sỡ hữu dòng xe Land nói chung. Vì vậy mức giá 2.5 tỉ theo chúng tôi đánh giá thật sự tốt và phù hợp cho quý khách mua xe sử dụng lâu dài mà không sợ bao giờ mất giá trị.

Giá xe Toyota Alphard

Dòng xe Giá niêm yết Giá lăn bánh Trả góp 20% Trả hàng tháng
✅ Alphard Luxury 4.038.000.000 4.522.278.000 1.291.878.000 51 triệu/tháng

Nếu bạn cảm thấy Innova quá tầm thường và chưa an toàn thì chúng tôi sẽ mách cho bạn thêm dòng xe thuộc phân khúc gia đình nữa mà thuộc hạng sang đó là Toyota Alphard. Ưu điểm xe này là độ êm ái cách âm của hãng thật sự tốt trên các mẫu xe Toyota, hàng ghế thứ 2 có ngã, trược, bệ tì chân, massage như hàng ghế thương gia có trên máy bay mà nếu bạn có dịp trả nghiệm sẽ có những cảm giác giống chúng tôi.

Toyota Alphard 2019: Đánh giá chi tiết, thông số kỹ thuật chi tiết

Việc xem mẫu xe này tại sao được ví von “chiến hạm mặt đất” thì xin mời tham khảo bài biết đánh giá chi tiết Toyota Alphard mới nhất của chúng tôi.

Hình ảnh, màu sắc và thông số kỹ thuật các dòng xe Toyota tại Việt Nam

HÌNH ẢNH MÀU XE ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT ĐƠN GIÁ
TOYOTA VIOS 2019 TOYOTA VIOS 2019
  • Đen (218),
  • Bạc (1D6),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040),
  • Đỏ (3R3),
  • Xám (1G3)

TOYOTA VIOS 1.5 G (CVT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4410 x 1700 x 1475
606.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D6),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040),
  • Đỏ (3R3),
  • Xám (1G3)

TOYOTA VIOS 1.5 E (MT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số sàn 5 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4410 x 1700 x 1475
531.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D6),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040),
  • Đỏ (3R3),
  • Xám (1G3)

TOYOTA VIOS 1.5 E (CVT)

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4410 x 1700 x 1475
569.000.000 VND
  • Trắng (040),

TOYOTA VIOS 1.5 G TRD

  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4410 x 1700 x 1475
Chưa có phiên bản mới
TOYOTA WIGO 2019 TOYOTA WIGO 2019
  • Đen (X13),
  • Xám (1G3),
  • Cam (R71),
  • Đỏ (R40),
  • Bạc (1F7),
  • Trắng (W09)
TOYOTA WIGO 1.2 AT
  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động 4 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1196cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 3660 x 1600 x 1520
405.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Đen (X13),
  • Xám (1G3),
  • Cam (R71),
  • Đỏ (R40),
  • Bạc (1F7),
  • Trắng (W09)
TOYOTA WIGO 1.2 MT
  • 05 Chỗ ngồi/Số sàn 4 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1196cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 3660 x 1600 x 1520
345.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
TOYOTA YARIS 2019 TOYOTA YARIS 2019
  • Xám (1G3),
  • Bạc (1D6),
  • Đỏ (3R3),
  • Trắng (040),
  • Vàng (6W2),
  • Cam (4R8),
  • Đen (218)
TOYOTA YARIS E (CVT)
  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4115 x 1700 x 1475
Ngưng nhập hàng
  • Xám (1G3),
  • Bạc (1D6),
  • Đỏ (3R3),
  • Trắng (040),
  • Vàng (6W2),
  • Cam (4R8),
  • Đen (218)
TOYOTA YARIS G (CVT)
  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4115 x 1700 x 1475
642.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
TOYOTA AVANZA 2019 TOYOTA RUSH 2019
  • Bạc 1E7
  • Be T23
  • Đen X12
  • Trắng W09
  • Xám 1G3
  • Xanh 8X2
TOYOTA AVANZA 1.5AT
  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 4 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4190 x 1660 x 1695
593.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Bạc 1E7
  • Be T23
  • Đen X12
  • Trắng W09
  • Xám 1G3
  • Xanh 8X2
TOYOTA AVANZA 1.3MT
  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động sàn 5 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1329cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4190 x 1660 x 1695
537.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
TOYOTA RUSH 2019 TOYOTA RUSH 2019
  • Bạc 1E7
  • Đen X12
  • Đỏ 3Q3
  • Đồng 4T3
  • Trắng W09
  • Đỏ R54
TOYOTA RUSH 1.5S AT
  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động tự động 4 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1496cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4435 x 1695 x 1705
668.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
TOYOTA ALTIS 2019 TOYOTA ALTIS 2019
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 1.8 E (MT)
  • 05 Chỗ ngồi/Số sàn 6 cấp/Ghế Nỉ
  • Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
697.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 1.8 E (CVT)
  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
733.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 1.8 G (CVT)
  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1798cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
791.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 2.0 V
  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1987cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
889.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Trắng (040)
COROLLA ALTIS 2.0 V SPORT
  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động vô cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng 1987cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4620 x 1775 x 1460
932.000.000 VND
TOYOTA CAMRY 2019 TOYOTA CAMRY 2019
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040)
TOYOTA CAMRY 2.0 E
  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
997.000.000 VND
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA CAMRY 2.0 E (Trắng Ngọc Trai)
  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 1.998 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
1.005.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040)
Toyota Camry 2.5G
  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
1.161.000.000 VND
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA CAMRY 2.5 G (Trắng Ngọc Trai)
  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 2 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
1.169.000.000 VND
  • Đen (218),
  • Bạc (1D4),
  • Nâu (4W9),
  • Nâu Vàng (4R0),
  • Trắng (040)
TOYOTA CAMRY 2.5 Q
  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 3 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
1.302.000.000 VND
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA CAMRY 2.5 G (Trắng Ngọc Trai)
  • 05 Chỗ ngồi/điều hòa tự động 3 vùng/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng dung tích 2.494 cc/Dual VVT-iW – D-4S
  • D x R x C (mm): 4850 x 1825 x 1470
1.310.000.000 VND
TOYOTA INNOVA 2019 TOYOTA INNOVA 2019
  • Đồng (4V8),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Trắng (040)
TOYOTA INNOVA 2.0 E
  • 08 Chỗ ngồi/Số tay 5 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795
771.000.000 VND
  • Đồng (4V8),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Trắng (040)
TOYOTA INNOVA 2.0 G
  • 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795
847.000.000 VND
  • Đen (218) / Dòng Venturer,
  • Đỏ (3R3) / Dòng Venturer
TOYOTA INNOVA VENTURER
  • 08 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795
878.000.000 VND
  • Đồng (4V8),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Trắng (040)

TOYOTA INNOVA 2.0 V

  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế Da
  • Động cơ xăng dung tích 1998 cc/Dual VVT-i
  • D x R x C (mm): 4735 x 1830 x 1795
971.000.000 VND
TOYOTA FORTUNER 2019 TOYOTA FORTUNER 2019
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.4G 4×2 MT
  • 07 Chỗ ngồi/Số tay 6 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ dầu dung tích 2.393 cc
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
1.026.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.4G 4×2 AT
  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Động cơ dầu dung tích 2.393 cc
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
1.094.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.7V 4×2
  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế da/2 cầu
  • Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×2
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
1.150.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.7V 4×4
  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế da/2 cầu
  • Động cơ xăng dung tích 2694 cc, 4×4
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
Chưa có phiên bản mới
  • Nâu (4W9),
  • Bạc (1D4),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Trắng Ngọc Trai (070)
TOYOTA FORTUNER 2.8V 4×4
  • 07 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế da/2 cầu
  • Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4
  • D x R x C (mm): 4795 x 1855 x 1835
1.354.000.000 VND Nhập khẩu Indonesia
TOYOTA HILUX 2019 TOYOTA HILUX 2019
  • Cam Ánh Kim (4R8),
  • Ghi Bạc (1D6),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Đỏ (3T6),
  • Trắng (040)
TOYOTA HILUX 2.4E 4×2 AT
  • 05 Chỗ ngồi/Số tay tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Ô tô tải/Pick up cabin kép
  • Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
  • D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815
695.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
  • Cam Ánh Kim (4R8),
  • Ghi Bạc (1D6),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Đỏ (3T6),
  • Trắng (040)
TOYOTA HILUX 2.4G 4×4 MT
  • 05 Chỗ ngồi/Số sàn 6 cấp/Ghế nỉ
  • Ô tô tải/Pick up cabin kép
  • Động cơ dầu dung tích 2393 cc, 4×2
  • D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815
793.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
  • Cam Ánh Kim (4R8),
  • Ghi Bạc (1D6),
  • Xám (1G3),
  • Đen (218),
  • Đỏ (3T6),
  • Trắng (040)
TOYOTA HILUX 2.8G 4×4 AT MLM
  • 05 Chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp/Ghế nỉ
  • Ô tô tải/Pick up cabin kép
  • Động cơ dầu dung tích 2755 cc, 4×4
  • D x R x C (mm): 5330 x 1855 x 1815
878.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
TOYOTA HIACE 2019 TOYOTA HIACE 2019
  • Bạc (1D4),
  • Trắng (040)
TOYOTA HIACE MÁY DẦU 3.0
  • 16 chỗ ngồi/Số tay 5 cấp
  • Động cơ dầu, 2982cc, DOHC, Phun dầu điện tử, Nén khí nạp
  • DxRxC (mm): 5380 x 1880 x 2285
999.000.000 VND Nhập khẩu Thái Lan
TOYOTA LANDCRUISE PRADO 2019 TOYOTA LANDCRUISE PRADO 2019
  • Trắng ngọc trai (070) / Trắng (040),
  • Bạc (1F7),
  • Xám (1G3),
  • Đồng ánh kim (4T3),
  • Ghi đậm ánh xanh (1H2),
  • Đỏ ánh kim (3R3),
  • Đen (218) / Đen (202)
TOYOTA LANDCRUISER PRADO TX-L
  • 07 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng 2694cc; Dual
  • DxRxC (mm): 4780 x 1885 x 1845
  • Đèn sương mù trước & sau
2.262.000.000 VND Nhập khẩu Nhật Bản
TOYOTA LANDCRUISE 2019 TOYOTA LANDCRUISE 2019
  • Trắng ngọc trai (070),
  • Bạc (1F7),
  • Xám (1G3),
  • Nâu đỏ (4S6),
  • Nâu Vàng (4R3),
  • Xanh đậm (8P8),
  • Đen (202)
TOYOTA LANDCRUISER VX
  • 08 chỗ ngồi/Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng 4608cc, V8, Dual VVT-i
  • DxRxC (mm): 4950 x 1980 x 1945
  • Hệ thống điều hòa tự động 4 vùng
  • Hệ thống Cruise Control
3.650.000.000 VND Nhập khẩu Nhật Bản
TOYOTA ALPHARD 2019 TOYOTA ALPHARD 2019
  • Trắng ngọc trai (086),
  • Bạc (4X1), Đen (202)
TOYOTA ALPHARD
  • 07 chỗ ngồi / Số tự động 6 cấp
  • Động cơ xăng 3456cc; Dual
  • DxRxC (mm): 4915 x 1850 x 1890
  • Hệ thống cân bằng góc chiếu
3.533.000.000 VND Nhập khẩu Nhật Bản

Chương trình khuyến mãi xe Toyota (giành cho khách hàng mua lẻ)

TOYOTA TÂN TẠO xin gửi tới người sử dụng chương trình khuyến mãi xe Toyota 2018 như sau:
  1. Giảm tiền măt KHỦNG lên đến hàng chục triệu đồng.
  2. khuyến mãi coupon FREE bảo dưỡng định kỳ.
  3. Có cơ hội tân trang đầy đủ phụ kiện giành cho xe Toyota (Vui lòng liên hệ)
  4. Gói BẢO HIỂM XE 2 chiều Toyota. Tôi tin rằng với gói bảo hiểm Toyota giúp Quý Vị bảo quản toàn diện con xe tương lai cực tốt.
  5. Chào bán xe theo lô với GIÁ THẤP NHẤT
  6. Quà khuyến mãi tri ân quý khách đã ủng hộ mua xe tại Toyota Hùng Vương: Áo trùm xe, thảm lót chân chính hãng chống cháy, bình chữa cháy, miến chống nắngbóp ví cao cấp, dù Toyota, Phiếu thay nhớt free, phiếu đỗ nhiên liệu 10L, 3 phiếu hỗ trợ tiền công bảo dưỡng tại 1.000km, 50.000km, 100.000km
  7. Hỗ trợ “mua xe trả góp lãi suất thấp chỉ có TẠI TOYOTA HÙNG VƯƠNG → Trường hợp người nào không đủ khả năng mua xe điều có thể mua xe sử dụng hay đầu tư  dài lâu.
  8. Hỗ trợ làm thủ tục như: đóng phí trước bạ, đăng ký biển số, đăng kiểm,…vvv
  9. Giao xe tận nơi nếu khách hàng mong muốn.
  10. **TIỆN ÍCH KHÁC làm cho Toyota Hùng Vương khác biệt với Showroom khác:
    • Làm xe chạy GRAB/UBER cho. Qúy khách vui lòng gọi hotline đặt chỗ.
    • Giao xe có số khung mới nhất, Bao kiểm tra hồ sơ  xe trước lúc trả tiền.
    • Trang hoàng xe hoàn chỉnh ĐÚNG THOẢ THUẬN giữa 2 bên.
    • Giao xe ĐÚNG HẸN.
    • Cam đoan đồng hành trong suốt quá trình sử dụng xe.
  11. **CAM KẾT tư vấn ngân hàng mua xe tận tâm chuyên nghiệp:
    • Thanh toán trả tiền 150-400TR (tùy dòng xe) nhận xe ngay với mức trả ngân hàng 10-17TR/THÁNG.
    • Duyệt làm hồ sơ xe trong vòng 2H.
    • Lãi suất 0.49%/6 THÁNG (bao gồm quý khách sinh sống ở tỉnh)
  12. **LƯU Ý:
    • Lịch trình ưu đãi thực hiện mỗi từng mẫu xe Toyota sẽ khác nhau.
    • lịch trình sẽ có khả năng hết trước hạn lúc cửa hàng bán hết xe.
    • Quý khách hàng có thể quy đổi Tặng Kèm thành tiền mặt.
Hotline: 0909.952.335
Chat Zalo
Gọi điện ngay