Toyota Hilux 2019 ảnh 7

ƯU ĐÃI QUÝ KHÁCH CÓ THỂ SỞ HỮU TRONG THÁNG NÀY

Chương trình khuyến mãi Toyota tháng 11/2018
  • ✔️ Tặng TIỀN lên đến hàng chục triệu đồng.
  • ✔️ Tặng tiền BẢO DƯỠNG XE miễn phí định kỳ có thể lên đến 60.000km.
  • ✔️ Được tư vấn tân trang ĐẦY ĐỦ PHỤ KIỆN giành cho xe Toyota (Vui lòng liên hệ).
  • ✔️ Nếu khách VIP có cơ hội nhận thêm gói BẢO HIỂM XE thương hiệu của Toyota. Chúng tôi tin rằng với gói bảo hiểm này sẽ giúp Quý Vị bảo quản toàn diện chiếc xe tương lai của mình một cách an tâm nhất.
  • ✔️ Chào bán xe theo lô với GIÁ THẤP.
  • ✔️ Quà kèm theo 10 MÓN: Áo chùm xe, thảm lót chân, bình chữa lửa, 2 miến chống nắng, sổ da cao cấp, dù Toyota, Phiếu hỗ trợ thay nhớt 1000km, phiếu đỗ nhiên liệu 10L, 3 phiếu hỗ trợ tiền công bảo dưỡng tại 1.000km, 50.000km, 100.000km.
  • ✔️ Hỗ trợ "MUA XE TRẢ GÓP VỚI LÃI SUẤT THẤP VÀ ƯU ĐÃI TẠI CTY CHÚNG TÔI" → Trường hợp người nào không đủ khả năng mua xe điều có thể mua xe sử dụng hay đầu tư  dài lâu.
  • ✔️ Nhận làm thủ tục giấy tờ xe trọn gói, bao gồm: đóng trước bạ, bấm biển số, đăng kiểm, đường bộ...vvv
  • ✔️ Giao xe sau khi có biển số tận nơi nếu quý khách không có thời gian đến nhận xe vào giờ hành chính.

TIỆN ÍCH KHÁC

✔️ Hoàn thiện 1 chiếc xe chuyên chạy kinh doanh hành khách như GRAB/MAI LINH/VINASUN cho khách hàng nào có nhu cầu (bao gồm sơn màu xanh/trắng miễn phí). Qúy khách vui lòng gọi Hotline ☎ 0909.952.335 để chuẩn bị các giấy tờ cần thiết.

CAM KẾT KHI KHÁCH HÀNG ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI

  • ✔️ Giao xe có SỐ KHUNG MỚI NHẤT, BAO KIỂM TRA HỒ SƠ trước lúc thanh toán đủ.
  • ✔️ Chuẩn bị hoàn chỉnh xe (Không vết xước, sạch sẽ, kiểm tra kỹ lưỡng dầu/nhớt/nước làm mát và phụ kiện lắp thêm) hoàn chỉnh ĐÚNG THOẢ THUẬN của bên mua.
  • ✔️ Tư vấn ngân hàng mua xe tận tâm chuyên nghiệp. Thanh toán  100 - 350TR (tùy mẫu xe) nhận xe ngay với mức trả ngân hàng 7-15 TRIỆU/THÁNG.
  • ✔️ Dịch vụ hỗ trợ MUA XE NHANH qua ngân hàng trong vòng 8H LÀM VIỆC.
  • ✔️ Lãi suất mua xe Toyota trả góp chỉ từ 0.48%/THÁNG (không phân biệt nơi sinh sống).
  • ✔️ Giao xe ĐÚNG HẸN.
  • ✔️ ĐỒNG HÀNH TRỌN ĐỜI cùng khách hàng trước và sau khi sử dụng xe Toyota.

LƯU Ý NHỎ KHÔNG KÉM QUAN TRỌNG

  • ✔️ Gói ƯU ĐÃI/KHUYẾN MÃI mỗi dòng xe Toyota có thể sẽ khác nhau.
  • ✔️ Thời gian ưu đãi sẽ tạm dừng khi cửa hàng bán hết xe.

Thân chào quý khách.

Cty ToyotaTanTaoSg xin gửi lời cảm ơn chân thành đến mọi người đã ủng hộ chúng tôi trong suốt thời gian qua. Để tiếp nói câu chuyện xe bán tải Toyota Hilux trong chuyên mục Các Loại Xe ô Tô Nhập Khẩu Từ Thái Lan của chúng tôi. Hôm nay xin phép gửi đến mọi người bảng thông số kỹ thuật xe Hilux 2019 nhập khẩu và đang bán tại Việt Nam. Mục đích giúp quý khách dễ dàng so sánh và có cái nhìn tổng quát về xe bán tải Toyota mới với các dòng xe bán tải cùng phân khúc như: Ford Ranger, Mitsubishi Triton, Nissan Navara,…

Xem thêm:

BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT

HILUX 2018
Hilux 2.4 E 4×2 AT MLM Hilux 2.4 E 4×4 MT Hilux 2.8 G 4×4 AT MLM

ĐỘNG CƠ & KHUNG XE

Kích thước
Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815 5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1697 x  1480 x 1168 1697 x  1480 x 1168 1697 x  1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm) 3085 3085 3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm) 1540/1550 1540/1550 1540/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 293 310 310
Góc thoát (Trước/Sau) (độ) 31/26 31/26 31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4 6.4 6.4
Trọng lượng không tải (kg) 1870-1930 2055-2090 2095-2100
Trọng lượng toàn tải (kg) 2810 2910 2910
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80 80 80
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480 1525 x 1540 x 480
Động cơ
Loại động cơ 2GD-FTV 2GD-FTV 1GD-FTV
Số xy lanh 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xy lanh 2393 2393 2755
Tỉ số nén 15.6 15.6 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên
Loại nhiên liệu Dầu Dầu Dầu
Công suất tối đa (110)147/3400 (110)147/3400 (130) 174/3400
Mô men xoắn tối đa 400/2000 400/2000 450/2400
Tốc độ tối đa 170 170 175
Chế độ lái
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
Hộp số Số tự động 6 cấp Số sàn 6 cấp Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo
Trước Tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép
Sau Nhíp lá Nhíp lá Nhíp lá
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái Thủy lực Thủy lực Thủy lực
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên
Vành & lốp xe
Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 265/65R17 265/65R17 265/60R18 MLM
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Phanh
Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Tang trống Tang trống Tang trống
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
Ngoài đô thị
Kết hợp
Trong đô thị

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED dạng thấu kính
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau Bóng thường Bóng thường Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba) LED LED LED
Đèn sương mù
Trước
Sau
Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Mạ crôm Mạ crôm Mạ crôm
Gạt mưa
Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Sau
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng cột Dạng cột Dạng cột
Lưới tản nhiệt Sơn đen MLM Mạ crome Sơn đen MLM
Chắn bùn

NỘI THẤT

Tay lái
Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Urethane Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Cụm đồng hồ
Loại đồng hồ Analog Low Analog Hi Analog Hi
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Có (màn hình màu TFT 4.2″) Có (màn hình màu TFT 4.2″))

GHẾ

Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ Da
Ghế trước
Loại ghế Thường Thường Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau
Hàng ghế thứ hai Cố định Cố định Cố định
Tựa tay hàng ghế sau

TIỆN NGHI

Hệ thống điều hòa Chỉnh tay Tự động Tự động
Cửa gió sau
Hộp làm mát
Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″ CD DVD cảm ứng 7″
Số loa 4 6 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái) Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)
Cốp điều khiển điện
Hệ thống sạc không dây
Hệ thống điều khiển hành trình

AN NINH/HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM

Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có (A-TRC) Có (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of