Toyota bán tải Hilux 2019

Toyota Việt Nam (TMV) dự kiến sẽ đưa Toyota bán tải Hilux 2019 về Việt Nam vào cuối quý 3 năm 2018. Toyota Hilux 2019 sẽ có 3 phiên bản đều sử dụng động cơ Diesel. Bao gồm: 2.4L số tự động 1 cầu, 2.4L số sàn 2 cầu và 2.8L số tự động 2 cầu. Tất cả các phiên bản sử dụng hộp số sàn và số tự động 6 cấp. Trong số các loại xe ô tô nhập khẩu từ Thái Lan thì xe bán tải Hilux phiên bản 2019 sẽ có 6 màu ngoại thất tiêu chuẩn. Đen – Trắng – Cam – Đỏ – Bạc và Xám. Thông số kỹ thuật và tiện ích công nghệ hiện đại của xe Toyota Hilux sẽ được Toyota Tân Tạo cung cấp cụ thể dưới đây.

Giá mua xe Toyota bán tải Hilux 2019

Dòng xe bán tải Toyota Giá công bố Khi nào có xe
Hilux 2.4E AT (4×2) 695,000,000 Nhận đặt xe giao tháng 10
Hilux 2.4E MT (4×4) 793,000,000 Nhận đặt xe giao tháng 10
Hilux 2.8G AT (4×4) 878,000,000 Nhận đặt xe giao tháng 10

Lưu ý:

  • Giá trên chỉ bao gồm VAT 10%. Chưa bao gồm các chi phí khác.
  • Giá xe màu trắng sẽ cao hơn 8 triệu đồng.
  • Nhận giá, ưu đãi và đặt hàng sớm liên hệ.

Màu ngoại thất của xe Hilux 2019

Hilux 2019 gồm có 6 màu ngoại thất. Riêng màu trắng ánh kim (070) sẽ có giá cao hơn các màu còn lại 8 triệu đồng. Các màu xe Hilux 2019 như sau:

Giá lăn bánh Hilux 2019 là bao nhiêu

Xe bán tải Toyota Hilux 2.4E số tự động, 1 cầu

Phiên bản Toyota Hilux 2.4E 4×2 AT ĐVT
1. Giá bán (bao gồm VAT): 695,000,000 VNĐ
2. Khuyến mãi, giảm giá Liên hệ tư vấn VNĐ
3. Giá sau khuyến mãi 695,000,000 VNĐ
4. Chi phí trước bạ tạm tính (10%) 13,900,000 VNĐ
5. Lệ phí đăng ký 150,000 VNĐ
6. Lệ phí đăng kiểm 340,000 VNĐ
7. BH Trách nhiệm Dân sự 1 năm 1,303,700 VNĐ
8. PBT đường bộ 1 năm (cá nhân) 1,560,000 VNĐ
Tổng tiền phải trả 712,253,700 VNĐ
Ngân hàng hỗ trợ (80%) 556,000,000 VNĐ
KH thánh toán (20%…) 156,253,700 VNĐ

Xe bán tải Toyota Hilux 2.4E số sàn, 2 cầu

Phiên bản Toyota Hilux 2.4G 4×4 MT ĐVT
1. Giá bán (bao gồm VAT): 793,000,000 VNĐ
2. Khuyến mãi, giảm giá Liên hệ tư vấn VNĐ
3. Giá sau khuyến mãi 793,000,000 VNĐ
4. Chi phí trước bạ tạm tính (10%) 15,860,000 VNĐ
5. Lệ phí đăng ký 150,000 VNĐ
6. Lệ phí đăng kiểm 340,000 VNĐ
7. BH Trách nhiệm Dân sự 1 năm 1,303,700 VNĐ
8. PBT đường bộ 1 năm (cá nhân) 1,560,000 VNĐ
Tổng tiền phải trả 812,213,700 VNĐ
Ngân hàng hỗ trợ (80%) 634,400,000 VNĐ
KH thánh toán (20%…) 177,813,700 VNĐ

Xe bán tải Toyota Hilux 2.8G số tự động, 2 cầu

Phiên bản Toyota Hilux 2.8G 4×4 AT ĐVT
1. Giá bán (bao gồm VAT): 878,000,000 VNĐ
2. Khuyến mãi, giảm giá Liên hệ tư vấn VNĐ
3. Giá sau khuyến mãi 878,000,000 VNĐ
4. Chi phí trước bạ tạm tính (10%) 17,560,000 VNĐ
5. Lệ phí đăng ký 150,000 VNĐ
6. Lệ phí đăng kiểm 340,000 VNĐ
7. BH Trách nhiệm Dân sự 1 năm 1,303,700 VNĐ
8. PBT đường bộ 1 năm (cá nhân) 1,560,000 VNĐ
Tổng tiền phải trả 898,913,700 VNĐ
Ngân hàng hỗ trợ (80%) 702,400,000 VNĐ
KH thánh toán (20%…) 196,513,700 VNĐ

Lưu ý:

  • Giá trên tính tại Tp.HCM, giá ở tỉnh khác sẽ khác.
  • Các chi phí trước bạ, đăng ký, đăng kiểm… tạm tính theo biểu phí nhà nước quy định tại thời điểm hiện tại.
  • Giá xe màu trắng sẽ cao hơn 8 triệu đồng.
  • Giá trên chưa bao gồm giảm giá, ưu đãi, liên hệ nhận giá tốt nhất.
Có thể bạn quan tâm đến chủ đề: Toyota Yaris 2019 có gì mới

Đánh giá ngoại thất bán tải Toyota 2019

Đầu tiên là thiết kế ngoại thất. Toyota bán tải Hilux 2019 có ngoại thất thiết kế hoàn toàn mới với cụm đèn trước liền kề với lưới tản nhiệt trải rộng 2 bên, kết hợp với cản trước rộng và dày tạo nên 1 diện mạo nam tính, mạnh mẽ, khẳng định cá tính và bản lĩnh người sở hữu.

Phần trước xe

Toyota Hilux 2019 ảnh 4

Tiếp đó là cụm đèn trước thiết kế sắc xảo, kết hợp nhiều công nghệ cao cấp như đèn chiếu gần LED Projector và đèn chiếu xe Halogen phản xạ đa hướng kết hợp cùng đèn LED ban ngày mang lại sự tiện nghi và an toàn tối đa cho người lái. Đèn sương mù trước tạo điểm nhấn hoài hòa cho phần đầu xe, nâng cao khả năng quan sát giúp người lái cảm thấy an tâm và tự tin.

Phần thân xe

Toyota Hilux 2019 ảnh 9

Bắt đầu từ cặp gương chiếu hậu ngoài. Toyota bán tải Hilux 2019 trang bị chế độ chỉnh, gập điện và đèn LED báo rẽ và mạ chrome sang trọng cho gương chiếu hậu ngoài. Phần thân xe là những đường dập nổi chạy dọc thân xe và phía dưới cửa làm tăng sự cứng cáp và mạnh mẽ thêm cho xe bán tải hiệu Toyota này. Phía dưới là bộ mâm lốp hợp kim nhôm 6 chấu mang đậm phong cách thể thao cho vẻ đẹp mạnh mẽ trong từng chuyển động.

Toyota Hilux 2019 ảnh 2 Toyota Hilux 2019 ảnh 3

Phần đuôi xe

Toyota Hilux 2019 ảnh 13

Phần đuôi Toyota bán tải Hilux 2019 với cụm đèn hậu lớn và đường viền đen toát lên vẻ nam tính và tăng khả năng nhận biết trong điều kiện thời tiết xấu. Bên cạnh đó còn có đèn phanh trên cao cửa khoang chở hàng sử dụng công nghệ LED cảnh báo nhanh chóng giúp các phương tiện phía sau dễ dàng quan sát mang lại sự an tâm và tự tin hơn khi lái xe. Đặc biệt ở dòng xe Pick-up là diện tích khoang chở hàng. Hilux 2019 có khoang chở hàng lớn được thiết kế tối ưu cho việc tháo dỡ đồ đạc. Rõ ràng xe bán tải Toyota vừa sang trọng như 1 chiếc xe du lịch vừa tiện nghi như 1 chiếc bán tải đúng nghĩa.

Đánh giá nội thất xe Hilux mẫu mới

Toyota bán tải Hilux 2019 sở hữu không gian rộng rãi với thiết kế khỏe khắn và sang trọng, tích hợp nhiều tiện nghi cao cấp, tạo sự thoải mái tối ưu cho mọi hành khách trên mọi cung đường trải nghiệm.

Toyota Hilux 2019 ảnh 8

Toàn bộ nội thất được bọc nỉ hay bọc da cao cấp (bản 2.8G AT 2 cầu), và ghế lái chỉnh điện 8 hướng (bản 2.8G AT 2 cầu), ghế hành khách chỉnh tay 4 hướng.

Toyota Hilux 2019 ảnh 7

Vô lăng bọc da 3 chấu và tích hợp nút chỉnh âm thanh tuy nhiên không có tích hợp lẫy chuyển số cũng như vô lăng được điều chỉnh bằng tay.

Toyota Hilux 2019 ảnh 12

Cụm đồng hồ taplo dạng analog cùng màn hình hiển thị đa thông tin (bản 2.8G AT 2 cầu) hiển thị chế độ lái ECO, vịt rí cần số và báo mức tiêu thụ nhiên liệu giúp người lái dẽ dàng nắm bắt mọi thông số cơ bản của chuyến đi.

2018 Toyota Hilux L Edition in Malaysia

Trải nghiệm vận hành Hilux 2019

Toyota Hilux 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và có 3 phiên bản sử dụng 2 loại động cơ Diesel 2.4L và 2.8L tối tân phun nhiên liệu trực tiếp có hệ thống tăng áp Turbo đi cùng hệ thống làm mát intercooler cho công suất cao, moment xoắn lớn và tiết kiệm nhiên liệu, khí thải thân thiện với môi trường. Động cơ trên đi cùng hộp số sàn hay số tự động 6 cấp.

Toyota Hilux 2019 ảnh 1

Hệ thống khung gầm Toyota bán tải Hilux 2019 được cải tiến với tiết diện tăng thêm ở 2 bên sườn, bổ sung thêm các mối hàn, tấm che nền xe được thiết kế lại và nâng cao độ bền qua đó giúp xe vận hành ổn định và chắc chắn hơn giúp khách hàng an tâm về khả năng tải nặng của xe.Hệ thống treo của Hilux mới sử dụng dạng độc lập phía trước và phía sau là dạng nhíp lá giúp xe vận hành ổn định, êm ái và mang lại cảm giác lái tự tin trên mọi nẻo đường.

Đánh giá mặt an toàn trên xe Hilux 2019

Hệ thống an toàn luôn là vấn đề Toyota quan tâm hàng đầu. Toyota bán tải Hilux 2019 cũng không ngoại lệ khi được TMV rất trau chuốt trong việc nâng cao hệ thống an toàn cho xe. Đầu tiên là hệ thống an toàn chủ động.

An toàn chủ động

Toyota bán tải Hilux 2019 được trang bị hệ thống an toàn chủ động tối ưu với hệ thống phanh trước/ sau dạng Đĩa/ tang trống cùng các chức năng hiện đại như. Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, phân phối lực phân điện tử EBD, chống bó phanh ABS. Hệ thống ổn định thân xe VSC, kiểm soát lực kéo A-TRC, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, xuống dốc HAC, DAC. Đèn báo phanh khẩn cấp EBS và Camera lùi (bản 2.8G AT 2 cầu).

An toàn bị động

Hệ thống 7 túi khí. khung xe gia cố thép cường lực, hấp thu xung lực và giảm va chấn GOA. Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ và dây đai an toàn với 3 điểm 5 vị trí.

Thông số kỹ thuật Toyota bán tải Hilux 2019

Toyota Hilux 2.4E (4×2) số tự động

Động cơ và khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm) 3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 293
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4
Trọng lượng không tải (kg) 1870-1930
Trọng lượng toàn tải (kg) 2810
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Dung tích khoang hành lý (L) N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2393
Tỉ số nén 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400/2000
Tốc độ tối đa 170
Khả năng tăng tốc N/A
Hệ số cản khí N/A
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/65R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp N/A
Trong đô thị N/A
Ngoài đô thị N/A
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Không có/Without
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài Đen/Black Paint
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color paint
Sau Cùng màu thân xe /Steel step paint
Lưới tản nhiệt Trước Sơn đen MLM/ Paint MLM
Sau Không có/Without
Chắn bùn Có/With
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, đàm thoại rảnh tay Audio system, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất/ Interior Color
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Low
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Không có/Without
Ghế
Chất liệu bọc ghế Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Cố định/Fixed
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Tiện nghi
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual
Cửa gió sau Không có/Without
Hộp làm mát Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 4
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Có/With
Kết nối HDMI Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện Không có/Without
Hệ thống sạc không dây Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Có/With
An ninh
Hệ thống báo động Không có/Without
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Không có/Without
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

Toyota Hilux 2.4E (4×4) số sàn

Động cơ và khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm) 3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 310
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.4
Trọng lượng không tải (kg) 2055-2090
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Dung tích khoang hành lý (L) N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ 2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2393
Tỉ số nén 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu Dầu/Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (110)147/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 400/2000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/65 R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa/Disc
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp N/A
Trong đô thị N/A
Ngoài đô thị N/A
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp N/A
Trong đô thị N/A
Ngoài đô thị N/A
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay/Manual (LS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With
Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Không có/Without
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color paint
Sau Mạ crome/Steel step chrome
Lưới tản nhiệt Trước Chrome
Sau Cùng màu thân xe /Steep step paint
Chắn bùn Có/With
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Urethane, mạ back
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/ Manual tilt
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Hi
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without
Ghế
Chất liệu bọc ghế Nỉ/Fabric
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Cố định/Fixed
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Tiện nghi
Hệ thống điều hòa Trước Tự động/Auto
Cửa gió sau Không có/Without
Hộp làm mát Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa CD
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
Kết nối HDMI Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)/ With (Auto, jam protection for driver window)
Cốp điều khiển điện Không có/Without
Hệ thống sạc không dây Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Không có/Without
An ninh
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Không có/Without
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

Toyota Hilux 2.8G (4×4) số tự động

Động cơ và khung xe
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm) 3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1550
Khoảng sáng gầm xe (mm) 310
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) 31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 6.2
Trọng lượng không tải (kg) 2095-2100
Trọng lượng toàn tải (kg) 2910
Dung tích bình nhiên liệu (L) 80
Dung tích khoang hành lý (L) N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) 1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ 1GD-FTV (2.8L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 2755
Tỉ số nén 15.6
Hệ thống nhiên liệu Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu Dầu/ Diesel
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (130) 174/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 450/2400
Tốc độ tối đa 175
Khả năng tăng tốc N/A
Hệ số cản khí N/A
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Có/With
Hệ thống truyền động Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép/Double wishbone
Sau Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 265/60R18 MLM
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió/ Ventilated Disc
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp N/A
Trong đô thị N/A
Ngoài đô thị N/A
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng thấu kính/LED Projector
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen multi reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/Auto (ALS)
Chế độ đèn chờ dẫn đường Có/With
Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Mạ crôm/Chrome plating
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Sau Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Dạng cột/Column
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm/Chrome plating
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color paint
Sau Mạ crome/Steel step chrome
Lưới tản nhiệt Trước Sơn đen MLM/ Paint MLM
Sau Không có/Without
Chắn bùn Có/With
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay Audio system, multi-information display, hands-free phone
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Hi
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Ghế
Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Cố định/Fixed
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Tiện nghi
Hệ thống điều hòa Trước Tự động/Auto
Cửa gió sau Có/With
Hộp làm mát Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
Số loa 6
Màn hình Có/With
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Không có/Without
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Không có/Without
Kết nối HDMI Không có/Without
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện “Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/ With (Auto, jam protection for all windows)”
Cốp điều khiển điện Không có/Without
Hệ thống sạc không dây Không có/Without
An ninh
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Có/With
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 points ELRx5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With
Đánh Giá Toyota Bán Tải Hilux 2019
3.3 (66.67%) (3) votes

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of