Thông số kỹ thuật xe Vios

ƯU ĐÃI QUÝ KHÁCH CÓ THỂ SỞ HỮU TRONG THÁNG NÀY

Chương trình khuyến mãi Toyota tháng 11/2018
  • ✔️ Tặng TIỀN lên đến hàng chục triệu đồng.
  • ✔️ Tặng tiền BẢO DƯỠNG XE miễn phí định kỳ có thể lên đến 60.000km.
  • ✔️ Được tư vấn tân trang ĐẦY ĐỦ PHỤ KIỆN giành cho xe Toyota (Vui lòng liên hệ).
  • ✔️ Nếu khách VIP có cơ hội nhận thêm gói BẢO HIỂM XE thương hiệu của Toyota. Chúng tôi tin rằng với gói bảo hiểm này sẽ giúp Quý Vị bảo quản toàn diện chiếc xe tương lai của mình một cách an tâm nhất.
  • ✔️ Chào bán xe theo lô với GIÁ THẤP.
  • ✔️ Quà kèm theo 10 MÓN: Áo chùm xe, thảm lót chân, bình chữa lửa, 2 miến chống nắng, sổ da cao cấp, dù Toyota, Phiếu hỗ trợ thay nhớt 1000km, phiếu đỗ nhiên liệu 10L, 3 phiếu hỗ trợ tiền công bảo dưỡng tại 1.000km, 50.000km, 100.000km.
  • ✔️ Hỗ trợ "MUA XE TRẢ GÓP VỚI LÃI SUẤT THẤP VÀ ƯU ĐÃI TẠI CTY CHÚNG TÔI" → Trường hợp người nào không đủ khả năng mua xe điều có thể mua xe sử dụng hay đầu tư  dài lâu.
  • ✔️ Nhận làm thủ tục giấy tờ xe trọn gói, bao gồm: đóng trước bạ, bấm biển số, đăng kiểm, đường bộ...vvv
  • ✔️ Giao xe sau khi có biển số tận nơi nếu quý khách không có thời gian đến nhận xe vào giờ hành chính.

TIỆN ÍCH KHÁC

✔️ Hoàn thiện 1 chiếc xe chuyên chạy kinh doanh hành khách như GRAB/MAI LINH/VINASUN cho khách hàng nào có nhu cầu (bao gồm sơn màu xanh/trắng miễn phí). Qúy khách vui lòng gọi Hotline ☎ 0909.952.335 để chuẩn bị các giấy tờ cần thiết.

CAM KẾT KHI KHÁCH HÀNG ĐẾN VỚI CHÚNG TÔI

  • ✔️ Giao xe có SỐ KHUNG MỚI NHẤT, BAO KIỂM TRA HỒ SƠ trước lúc thanh toán đủ.
  • ✔️ Chuẩn bị hoàn chỉnh xe (Không vết xước, sạch sẽ, kiểm tra kỹ lưỡng dầu/nhớt/nước làm mát và phụ kiện lắp thêm) hoàn chỉnh ĐÚNG THOẢ THUẬN của bên mua.
  • ✔️ Tư vấn ngân hàng mua xe tận tâm chuyên nghiệp. Thanh toán  100 - 350TR (tùy mẫu xe) nhận xe ngay với mức trả ngân hàng 7-15 TRIỆU/THÁNG.
  • ✔️ Dịch vụ hỗ trợ MUA XE NHANH qua ngân hàng trong vòng 8H LÀM VIỆC.
  • ✔️ Lãi suất mua xe Toyota trả góp chỉ từ 0.48%/THÁNG (không phân biệt nơi sinh sống).
  • ✔️ Giao xe ĐÚNG HẸN.
  • ✔️ ĐỒNG HÀNH TRỌN ĐỜI cùng khách hàng trước và sau khi sử dụng xe Toyota.

LƯU Ý NHỎ KHÔNG KÉM QUAN TRỌNG

  • ✔️ Gói ƯU ĐÃI/KHUYẾN MÃI mỗi dòng xe Toyota có thể sẽ khác nhau.
  • ✔️ Thời gian ưu đãi sẽ tạm dừng khi cửa hàng bán hết xe.

Giới thiệu sơ lược: Toyota Vios là mẫu xe thuộc loại xe hơi kinh tế nhất mà Website đã có bài viết đề cập lúc trước. Với những thông số cơ bản, Toyota đã biết các làm cho khách hàng Việt cần nó hơn thích nó. Bảng thông số kỹ thuật Vios 2018 đang bán của chúng tôi được tham khảo dựa vào trang web Toyota Việt Nam.

Chúng tôi luôn cập nhật sớm các thông số của mới của mỗi lần xe Toyota Vios mới ra mắt. Qúy vị đón đọc cùng chúng tôi.

===> Đánh giá Vios 2019 mới nhất

===> Thông số xe Vios 2019 tại đây

Thông số kỹ thuật Vios 2018 phiên bản 1.5E số sàn

Động cơ và khung xe

Kích thước xe Vios D x R x C (mm x mm x mm) 4410 x 1700 x 1476
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Trọng lượng không tải (kg) 1068
Trọng lượng toàn tải (kg) 1500
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42L
Động cơ Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Van biến thiên thông minh kép
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hộp số Số sàn 5 cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thanh răng và Bánh răng
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15
Phanh Trước Đĩa thông gió 15″
Sau Đĩa đặc 14″
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5.8
Trong đô thị 7.3
Ngoài đô thị 5

Ngoại thất

Ốp hướng gió Cản trước Không có
Cản sau Không có
Ốp sườn Trái Không có
Phải Không có
Biểu tượng TRD Không có
Tem TRD dán sườn xe Không có
Vành đúc Kiểu thường
Cánh hướng gió khoang hành lý Không có
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có
Hệ thống rửa đèn Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có
Cụm đèn sau Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường
Đèn sương mù Trước
Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có
Bộ nhớ vị trí Không có
Chức năng sấy gương Không có
Chức năng chống bám nước Không có
Chức năng chống chói tự động Không có
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Có (Dạng cột)
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau Không có
Chắn bùn Không có
Ống xả kép Không có

Nội thất

Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Urethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Không có
Điều chỉnh Hai hướng (lên, xuống)
Lẫy chuyển số Không có
Bộ nhớ vị trí Không có
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất Piano black
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
Đèn báo chế độ Eco Không có
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không có
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cửa sổ trời Không có
Ghế
Chất liệu bọc ghế NỈ cao cấp
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Không có
Chức năng thông gió Không có
Chức năng sưởi Không có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
Hàng ghế thứ ba N/A
Hàng ghế thứ tư N/A
Hàng ghế thứ năm N/A
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có (hộc để cốc)

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau Không có
Rèm che nắng cửa sau Không có
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay
Cửa gió sau Không có
Hệ thống âm thanh Loại loa Thường
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không có
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có
Kết nối wifi Không có
Hệ thống định vị Không có
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có
Chức năng mở cửa thông minh Không có
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện Có (1 chạm và chống kẹt bên người lái)
Cốp điều khiển điện Không có
Hệ thống điều khiển hành trình Không có
Chế độ lái Không có

An Ninh

Hệ thống báo động Không có
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có

An Toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử Không có
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có
Hệ thống thích nghi địa hình Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp Không có
Camera lùi Không có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không có
Sau Không có
Góc trước Không có
Góc sau Không có

An Toàn Bị Động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không có
Túi khí rèm Không có
Túi khí bên hông phía sau Không có
Túi khí đầu gối người lái Không có
Túi khí đầu gối hành khách Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Front 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số kỹ thuật Vios 2018 phiên bản 1.5E số tự động

Động cơ và khung xe

Kích thước xe Vios D x R x C (mm x mm x mm) 4410 x 1700 x 1475
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1088
Trọng lượng toàn tải (kg) 1500
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42L
Động cơ Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Van biến thiên thông minh kép
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hộp số Hộp số tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15
Phanh Trước Đĩa thông gió 15″
Sau Đĩa đặc 14″
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,8
Trong đô thị 7,57
Ngoài đô thị 4,73

Ngoại thất

Bộ phụ kiện thể thao TRD Không có
Ốp hướng gió Cản trước Không có
Cản sau Không có
Ốp sườn Trái Không có
Phải Không có
Biểu tượng TRD Không có
Tem TRD dán sườn xe Không có
Vành đúc Kiểu thường
Cánh hướng gió khoang hành lý Không có
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có
Hệ thống rửa đèn Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có
Cụm đèn sau Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường
Đèn sương mù Trước
Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có
Bộ nhớ vị trí Không có
Chức năng sấy gương Không có
Chức năng chống bám nước Không có
Chức năng chống chói tự động Không có
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Có (Dạng cột)
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau Không có
Chắn bùn Không có

Nội thất

Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Urethane, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Không có
Điều chỉnh Hai hướng (lên, xuống)
Lẫy chuyển số Không có
Bộ nhớ vị trí Không có
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất Piano black
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cửa sổ trời Không có

Ghế

Chất liệu bọc ghế NỈ cao cấp
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Không có
Chức năng thông gió Không có
Chức năng sưởi Không có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
Hàng ghế thứ ba N/A
Hàng ghế thứ tư N/A
Hàng ghế thứ năm N/A
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có (hộc để cốc)

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau Không có
Rèm che nắng cửa sau Không có
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay
Cửa gió sau Không có
Hệ thống âm thanh Loại loa Thường
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không có
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có
Kết nối wifi Không có
Hệ thống định vị Không có
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có
Chức năng mở cửa thông minh Không có
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện Không có
Hệ thống điều khiển hành trình Không có
Chế độ lái Không có

An Ninh

Hệ thống báo động Không có
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có

An Toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử Không có
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có
Hệ thống thích nghi địa hình Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp Không có
Camera lùi Không có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không có
Sau Không có
Góc trước Không có
Góc sau Không có

An Toàn Bị Động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không có
Túi khí rèm Không có
Túi khí bên hông phía sau Không có
Túi khí đầu gối người lái Không có
Túi khí đầu gối hành khách Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Front 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số kỹ thuật Vios 2018 phiên bản 1.5G số tự động

Động cơ và khung xe

Kích thước xe Vios D x R x C (mm x mm x mm) 4410 x 1700 x 1475
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.1
Trọng lượng không tải (kg) 1103
Trọng lượng toàn tải (kg) 1500
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42L
Động cơ Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Van biến thiên thông minh kép
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 79 (107)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Hộp số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15
Phanh Trước Đĩa thông gió 15″
Sau Đĩa đặc 14″
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,9
Trong đô thị 7,78
Ngoài đô thị 4,84

Ngoại thất

Ốp hướng gió Cản trước Không có
Cản sau Không có
Ốp sườn Trái Không có
Phải Không có
Biểu tượng TRD Không có
Tem TRD dán sườn xe Không có
Vành đúc Kiểu thường
Cánh hướng gió khoang hành lý Không có
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu xa Halogen kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có
Hệ thống rửa đèn Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có
Cụm đèn sau Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường
Đèn sương mù Trước
Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có
Bộ nhớ vị trí Không có
Chức năng sấy gương Không có
Chức năng chống bám nước Không có
Chức năng chống chói tự động Không có
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Có (Dạng cột)
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau Không có
Chắn bùn Không có
Ống xả kép Không có

Nội thất

Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Bọc da, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh Hai hướng (lên, xuống)
Lẫy chuyển số Không có
Bộ nhớ vị trí Không có
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất Piano black
Tay nắm cửa trong Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cửa sổ trời Không có

Ghế

Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Không có
Chức năng thông gió Không có
Chức năng sưởi Không có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
Hàng ghế thứ ba N/A
Hàng ghế thứ tư N/A
Hàng ghế thứ năm N/A
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có (hộc để cốc)

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau Không có
Rèm che nắng cửa sau Không có
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió sau Không có
Hệ thống âm thanh Loại loa Thường
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không có
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có
Kết nối wifi Không có
Hệ thống định vị Không có
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có
Chức năng mở cửa thông minh Không có
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện 1 chạm và chống kẹt bên người lái
Cốp điều khiển điện Không có
Hệ thống điều khiển hành trình Không có
Chế độ lái Không có
An Ninh
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có

An Toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có
Hệ thống thích nghi địa hình Không có
Đèn báo phanh khẩn cấp Không có
Camera lùi Không có
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không có
Sau Không có
Góc trước Không có
Góc sau Không có
Góc sau Không có

An Toàn Bị Động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không có
Túi khí rèm Không có
Túi khí bên hông phía sau Không có
Túi khí đầu gối người lái Không có
Túi khí đầu gối hành khách Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Front 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số kỹ thuật Vios 2018 phiên bản TRD

Động cơ và khung xe

Kích thước xe Vios D x R x C (mm x mm x mm) 4410 x 1700 x 1475
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1103
Trọng lượng toàn tải (kg) 1500
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42L
Động cơ Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Dual VVT – i
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 79 (107)/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hộp số Hộp số tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15
Phanh Trước Đĩa thông gió 15″
Sau Đĩa đặc 14″
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5.9
Trong đô thị 7.78
Ngoài đô thị 4.84

Ngoại thất

Ốp hướng gió Cản trước
Cản sau
Ốp sườn Trái
Phải
Biểu tượng TRD
Tem TRD dán sườn xe
Vành đúc Kiểu thể thao
Cánh hướng gió khoang hành lý
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu xa Halogen kiểu đèn chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có
Hệ thống rửa đèn Không có
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có
Cụm đèn sau Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường
Đèn sương mù Trước
Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có
Bộ nhớ vị trí Không có
Chức năng sấy gương Không có
Chức năng chống bám nước Không có
Chức năng chống chói tự động Không có
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Có (Dạng cột)
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau Không có
Chắn bùn Không có
Ống xả kép Không có

Nội thất

Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Bọc da, mạ bạc
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh
Điều chỉnh Hai hướng (lên, xuống)
Lẫy chuyển số Không có
Bộ nhớ vị trí Không có
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất Piano black
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Cửa sổ trời Không có

Ghế

Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Không có
Chức năng thông gió Không có
Chức năng sưởi Không có
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
Hàng ghế thứ ba N/A
Hàng ghế thứ tư N/A
Hàng ghế thứ năm N/A
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có (hộc để cốc)

Tiện nghi

Rèm che nắng kính sau Không có
Rèm che nắng cửa sau Không có
Hệ thống điều hòa Tự động
Cửa gió sau Không có
Hệ thống âm thanh Loại loa Thường
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không có
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không có
Kết nối wifi Không có
Hệ thống định vị Không có
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có
Chức năng mở cửa thông minh Không có
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không có
Cửa sổ điều chỉnh điện 1 chạm và chống kẹt bên người lái
Cốp điều khiển điện Không có
Hệ thống điều khiển hành trình Không có
Chế độ lái Không có

An Ninh

Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không có

An Toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Không có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Không có
Không có
Hệ thống cân bằng điện tử Không có
Không có Không có
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không có
Không có Không có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Trước Không có
Không có Sau Không có
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Góc trước Không có
Không có Góc sau Không có
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Góc sau Không có

An Toàn Bị Động

Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không có
Túi khí rèm Không có
Túi khí bên hông phía sau Không có
Túi khí đầu gối người lái Không có
Túi khí đầu gối hành khách Không có
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Front 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Trên đây là bảng thông số kỹ thuật 4 phiên bản Vios đang bán tại Việt Nam. Nếu quý khách có bất kỳ khó khăn về vấn đề liên quan đến thông số kỹ thuật xe Vios, vui lòng liên hệ trược tiếp qua:

Ngoài ra, quý vị đang muốn tìm hiểu đánh giá dòng xe Vios tại Việt Nam, giá bán chính thức, hình ảnh thực tế thì truy cập bài viết: “Toyota Vios trả góp 5 năm” của chúng tôi. Xin chân thành cảm ơn.

Từ khóa liên quan: thong so ky thuat xe vios, thông số kỹ thuật xe vios 2018, thong so ky thuat xe vios e, thong so ky thuat xe vios g, thong so ky thuat xe oto vios, thông số kỹ thuật xe vios 1.5e, thông số kỹ thuật xe toyota vios 2017, thông số lốp xe vios, chiều dài xe vios 2017, bình xăng xe vios bao nhiêu lít,

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of