Thông Số Kỹ Thuật Xe Innova để biết chính xác kích thước xe Innova

Toyota Tân Tạo gửi đến quý khách bảng thông số kỹ thuật xe Innova 2018 mới nhất của chúng tôi. Bảng thông số kỹ thuật các dòng xe Innova đang bán của chúng tôi được tham khảo dựa vào trang web Toyota Việt Nam. Chúng tôi luôn cập nhật sớm các thông số của mới của mỗi lần xe Innova ra mắt. Qúy vị đón đọc cùng chúng tôi.

Đầu tiên để hiểu rõ hơn các chức năng và lợi ích mà các thông số kỹ thuật xe Innova mang lại, chúng tôi đề cập một vài định nghĩa mà nhiều khách hàng đang thắc mắc.

Xe ôtô 2.0 có nghĩa gì ?

Ở phía đuôi xe Toyota ngoài con số 2.0 ra, thường có con số khác như 1.5, 1.8, 2.7,…Đó được gọi trong thuật ngữ kỹ thuật là “dung tích động cơ”. Dung tích động cơ là môi trường bên trong mỗi xy-lanh động cơ. Nếu dung tích càng lớn thì thể hiện chiếc xe của mình có khả năng tăng tốc nhanh và sức mạnh lớn hơn so với dung tích động cơ nhỏ hơn. Dung tích động cơ được đo bằng đơn vị lít. Hình minh họa phía dưới thể hiện dung tích động cơ của 1 xylanh.

Xe ôtô 2.0 có nghĩa gì

VSC là gì ?

VSC là từ viết tắc của cụm từ “Vehicle Stability Control” có nghĩa là hệ thống kiểm soát ổn định thân xe tự động. Các dòng xe Innova 2017 và các dòng xe Innova 2018 khác nhau ở điểm này. Các dòng xe Innova phiên bản 2018 sẽ hoạt động ổn định hơn khi vào cua gấp và hạn chế được sàn đuôi xe khi đánh lái nhanh trên đoạn đường trơn trượt. Công dụng của nó thực tế xin mời mọi người xem Video phía dưới.

Chiều dài tổng thể và chiều dài cơ sở xe Innova

Chiều dài tổng thể được tính từ đầu xe đến đuôi xe. Trong hình phía dưới chiều dài tổng thể xe Innova là 4735 mm. Chiều dài tổng thể giúp cho quý vị thiết kế nơi đậu xe phù hợp cũng như ước tính bán kính quay vòng cho xe vào nhà an toàn không va quẹt 2 bên tường. Cách tính bán kính quay đầu xe Innova quý vị tham khảo bảng thông số kỹ thuật xe Innova cụ thể bên dưới giúp chúng tôi nhé.

kích thước tổng thể xe Innova

Chiều dài cơ sở xe Innova được tính từ vị trí tâm cầu xe trước đến tâm cầu xe sau. Trong hình thì chiều dài cơ sở xe Innova 2018 tương ứng là 2750. Chiều dài cơ sở của xe càng lớn giúp cho việc vận hành ở tốc độ cao ổn định hơn và khoang hành khách bên trong xe rộng rãi thoải mái.

A/C là gì ?

Là cụm từ viết tứ “Air Condition” có nghĩa là máy điều hòa không khí. Trong xe Innova nói chung thì nút a/c nằm ở vị trí y như trong hình minh họa của chúng tôi. Khi bật hệ thống điều hòa nếu muốn có hơi lạnh thì quý khách phải ấn nút a/c sáng lên, nếu không sáng hệ thống điều hòa xe Innova chỉ có gió thường y như quạt để bàn nhà chúng ta.

Qúy vị lưu ý nhé. Trong trường hợp ngoại lệ nút a/c sáng mà vẫn không có hơi lạnh, lúc đó hệ thống điều hòa chiếc xe Innova của bạn đang gặp sự cố nào đó như: Hết ga, bộ lộc tắc, hư két làm mát, quạt giải nhiệt giàn nóng hư,… và rất nhiều nguyên nhân khác. Vì thế quý vị nên đem xe vào đại lý Toyota Hùng Vương của chúng tôi để khắc phục sự cố kịp thời.

Khoảng sáng gầm xe là gì ?

Được tính từ vị trí thấp nhất của gầm xe đến mặt đất trong điều kiện xe không tải. Khoảng sáng gầm nói lên khả năng vượt chướng ngại vật và không làm ảnh hưởng đến các chi tiết gầm hay mũi xe. Trong các dòng xe 7 chỗ Toyota thì Innova, Fortuner, Hilux, Land Prado, Land Cruise là những mẫu xe có khoảng sáng gầm cao rất nhiều người tin tưởng sử dụng.

Bán kính quay vòng của ô tô

bán kinh quay vòng của ô tô

Là khả năng đánh lái tối đa của 1 chiếc ô tô. Bán kinh quay vòng theo trên hình minh họa được tính từ tâm bánh xe trong cùng cầu trước cho đến tâm quay vòng. Bán kính quay vòng của ô tô càng nhỏ thể hiện khả năng cơ động chiếc xe cũng như dễ dàng quay đầu trên những con đường nhỏ trong thành phố.

Phanh ABS là gì

Là hệ thống phanh chống bó cứng. Khi chiếc xe có hệ thống phanh an toàn này giúp quý khách những lúc phanh xe gấp mà không sợ chiếc xe bị trượt lết. Nói riêng về các dòng xe Innova thì Innova J do là phiên bản thương mại nên Toyota đã cắt bỏ bớt hệ thống phanh này làm cho chiếc xe giảm giá thành gần 100 triệu khi so với Innova E, G, V.

Thông số kỹ thuật xe Innova E 2018, số sàn

Động cơ xe và khả năng vận hành
Kích thước D x R x C (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1700
Trọng lượng toàn tải (kg) 2330
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Động cơ Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Hộp số Số tay 5 cấp
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc hợp kim
Kích thước lốp 205/65R16
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày Không
Hệ thống rửa đèn Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước
Sau Không
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Không
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Không
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không
Bộ nhớ vị trí Không
Chức năng sấy gương Không
Chức năng chống bám nước Không
Chức năng chống chói tự động Không
Gạt mưa phía trước Gián đoạn
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn Không
Ống xả kép Không
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu,urethane, mạ bạc
Chất liệu urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Không
Bộ nhớ vị trí Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất Không
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình đơn sắc
Cửa sổ trời Không
Ghế
Chất liệu bọc ghế Nỉ thường
Ghế trước Loại ghế Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Không
Chức năng thông gió Không
Chức năng sưởi Không
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, chỉnh tay
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có
Chức năng mở cửa thông minh Không có
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, một chạm tất cà các cửa, chống kẹt (phía cửa lái)
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Chế độ lái Chế độ tiết kiệm và công suất cao
An Ninh
Hệ thống báo động Không
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không
Sau
Góc trước Không
Góc sau Không
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Không
Túi khí rèm Không
Túi khí bên hông phía sau Không
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn Front 3 điểm (8 vị trí)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số kỹ thuật xe Innova G 2018, số tự động

Động cơ xe và khả năng vận hành
Kích thước D x R x C (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1725
Trọng lượng toàn tải (kg) 2370
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Động cơ Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183 / 4000
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc hợp kim
Kích thước lốp 205/65R16
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày Không
Hệ thống rửa đèn Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước
Sau Không
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Không
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không
Bộ nhớ vị trí Không
Chức năng sấy gương Không
Chức năng chống bám nước Không
Chức năng chống chói tự động Không
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn Không
Ống xả kép Không
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu, urethane, mạ bạc
Chất liệu urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Không
Bộ nhớ vị trí Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất Viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong Mạ Crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2-inch
Cửa sổ trời Không
Ghế
Chất liệu bọc ghế Nỉ cao cấp
Ghế trước Loại ghế Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Không
Chức năng thông gió Không
Chức năng sưởi Không
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, tự động
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch (phụ kiện)
Số loa 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Chức năng mở cửa thông minh Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Chế độ lái Chế độ tiết kiệm và công suất cao
An Ninh
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không
Sau
Góc trước Không
Góc sau Không
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau Không
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn Front 3 điểm (8 vị trí)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số kỹ thuật xe Innova Venturer, số tự động

Động cơ xe và khả năng vận hành
Kích thước D x R x C (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Bán kính quay xe tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1725
Trọng lượng toàn tải (kg) 2360
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Động cơ Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Thủy lực
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc
Kích thước lốp 205/65R16
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu xa Halogen, phản xạ đa chiều
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Chỉnh tay
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có (Màu MLM)
Sau Không
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Không
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Chức năng sấy gương Không
Chức năng chống bám nước Không
Chức năng chống chói tự động Không
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn Không
Ống xả kép Không
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày/đêm
Ốp trang trí nội thất Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong Mạ crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2- inch
Cửa sổ trời Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2-inch
Cửa sổ trời Không
Ghế
Chất liệu bọc ghế Nỉ cao cấp
Ghế trước Loại ghế Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập 60:40, chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai Không
Tiện nghi
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, tự động
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch (Phụ kiện)
Số loa 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không
Chức năng mở cửa thông minh Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)
Chế độ lái ECO và POWER
Chức năng mở cửa thông minh Không
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, một chạm tất cả các cửa, chống kẹt (phía người lái)
Hệ thống điều khiển hành trình Không
Chế độ lái Chế độ tiết kiệm và công suất cao
An Ninh
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không
Sau
Góc trước Không
Góc sau Không
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn Front 3 điểm (8 vị trí)
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

Thông số kỹ thuật xe Innova V, số tự động

Động cơ xe và khả năng vận hành
Kích thước D x R x C (mm x mm x mm) 4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm) 178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1755
Trọng lượng toàn tải (kg) 2330
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Động cơ Loại động cơ Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc) 1998
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 102/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 183/4000
Hộp số Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc
Kích thước lốp 215/55R17
Phanh Trước Đĩa thông gió
Sau Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED, dạng thấu kính
Đèn chiếu xa Halogen, phản xạ đa chiều
Đèn chiếu sáng ban ngày Không
Hệ thống rửa đèn Không
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sau Bóng đèn thường
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước
Sau Không
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Mạ Crôm
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không
Bộ nhớ vị trí Không
Chức năng sấy gương Không
Chức năng chống bám nước Không
Chức năng chống chói tự động Không
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Dạng vây cá
Tay nắm cửa ngoài Mạ Crôm
Cánh hướng gió sau
Chắn bùn Không
Ống xả kép Không
Nội thất
Tay lái Loại tay lái 3 chấu, bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Chất liệu Da
Nút bấm điều khiển tích hợp Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số Không
Bộ nhớ vị trí Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày & đêm
Ốp trang trí nội thất Ốp gỗ, viền trang trí mạ bạc
Tay nắm cửa trong Mạ Crôm
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình TFT 4.2-inch
Cửa sổ trời Không
Ghế
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Loại ghế Loại thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 8 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh cơ 4 hướng
Bộ nhớ vị trí Không
Chức năng thông gió Không
Chức năng sưởi Không
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ghế rời, chỉnh cơ 4 hướng, có tựa tay
Hàng ghế thứ ba Ngả lưng ghế, gấp 50:50, gập sang 2 bên
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Tiện nghi
Rèm che nắng kính sau Không
Rèm che nắng cửa sau Không
Hệ thống điều hòa 2 dàn lạnh, tự động
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Không
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử Không
Cửa sổ điều chỉnh điện Có, một chạm và chống kẹt tất cả các cửa
Hệ thống điều khiển hành trình Không
An Ninh
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
An toàn chủ động
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không
Hệ thống thích nghi địa hình Không
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Trước Không
Sau
Góc trước Không
Góc sau Không
An toàn bị động
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau Không
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Front 3 điểm (7 vị trí)
Kiến thức mà bạn nên quan tâm: Hướng Dẫn Sử Dụng Xe Innova

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Notify of